Tra cứu thông tin số đăng ký thuốc

STT Tên thương mại SDK Tên nhà sản xuất Địa chỉ sản xuất
1

Pymealong-A

Hợp chất: Atenolol 50 mg, Amlodipin besylat tương đương Amlodipin 5mg

VD-10653-10 Công ty cổ phần Pymepharco 166 - 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên
2

Zenibrax

Hợp chất: ClIDinium Br 2,5mg, ChlordiazepoxIDe 5mg

VD-10667-10 Công ty cổ phần Pymepharco 166 - 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên
3

KM Cephalexin 250mg

Hợp chất: Cephalexin 250mg

VD-10649-10 Công ty cổ phần Pymepharco 166 - 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên
4

Water For Injection 2ml

Hợp chất: Nước cất pha tiêm

VD-10666-10 Công ty cổ phần Pymepharco 166 - 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên
5

Terpin hydrate

Hợp chất: Terpin hydrat

VD-10635-10 Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar 297/5 - Lý Thường Kiệt - Quận 11- TP. Hồ Chí Minh
6

Terpin Mekong

Hợp chất: Terpin hydrat 100mg, Dextromethorphan hydrobromID 5mg, Sodium benzoate 150mg

VD-10636-10 Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar 297/5 - Lý Thường Kiệt - Quận 11- TP. Hồ Chí Minh
7

Cefotaxime 1g

Hợp chất: Cefotaxim 1g

VD-10621-10 Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar 297/5 - Lý Thường Kiệt - Quận 11- TP. Hồ Chí Minh
8

Mekozincef

Hợp chất: Ceftriaxon 1g (dưới dạng Ceftriaxon sodium)

VD-10628-10 Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar 297/5 - Lý Thường Kiệt - Quận 11- TP. Hồ Chí Minh
9

Artesunat 50mg

Hợp chất: Artesunat 50mg

VD-10618-10 Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar 297/5 - Lý Thường Kiệt - Quận 11- TP. Hồ Chí Minh
10

Mekoferrat-Vita

Hợp chất: Ferrous fumarat 150mg, L-HistIDin hydrochlorID,…

VD-10627-10 Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar 297/5 - Lý Thường Kiệt - Quận 11- TP. Hồ Chí Minh