1 |
Thuốc ho bổ phế
Hợp chất: Mỗi 60ml chứa: Mạch môn 7,68g; Cam thảo 1,92g; Ma hoàng 2,688g; Sinh địa 3,84g; Bán hạ 3,84g; Cát cánh 3,84g; Ngũ vị tử 2,88g; Tang bạch bì 3,84; Địa cốt bì 3,84; Sinh khương 1,92g; Tử uyển 3,84
|
V7-H12-16 |
Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA" |
Xã Tân Thành, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam định |
2 |
Cồn xoa bóp - BSV
Hợp chất: 20 ml cồn thuốc chứa: Ô đầu 4g; Quế chi 5g; Can khương 3g; Đại hồi 3g; Xích thược 5g; Huyết giác 3g; Hương phụ 3g; Long não 2g; Khương hoàng 3g
|
V6-H12-16 |
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương |
Thôn Thắng Đầu - Hòa Thạch - Quốc Oai -Tp. Hà Nội |
3 |
An thần Bảo Phương
Hợp chất: 60 ml cao lỏng các dược liệu chứa: Long nhãn 6g; Đương quy 5g; Mộc hương 2g; Đại táo 6g; Đảng sâm 5g; Bạch linh 5g; Bạch truật 7,2g; Viễn chí 5g; Hoàng kỳ 5g; Toan táo nhân 6g; Cam thảo 2g
|
V5-H12-16 |
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương |
Thôn Thắng Đầu - Hòa Thạch - Quốc Oai -Tp. Hà Nội |
4 |
Cao lỏng Nữ linh tố
Hợp chất: 230 ml cao lỏng chứa: Ích mẫu 15g; Đương quy 13g; Bạch thược 13g; Bạch truật 13g; Sinh địa 10g; Xuyên khung 10g; Hương phụ 8g; Mẫu đơn bì 5g; Trần bì 5g; Diên hồ sách 4g; Cam thảo 3g
|
V3-H12-16 |
Cơ sở sản xuất thuốc Đông y, thuốc từ dược liệu Song Ngư |
20 Lương Trúc Đàm, Phường Hiệp tân, Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh |
5 |
Methadon
Hợp chất: Methadon hydroclorID 1g/100 ml
|
V2-H12-15 |
Công ty cổ phần dược Danapha |
253 Dũng Sĩ Thanh Khê, tp. Đà Nẵng |
6 |
Icapho-L Ginkgo biloba
Hợp chất: Cao bạch quả (tương đương 9,6mg ginkgo flavonol glycosIDes) 40mg
|
V16-H12-14 |
Công ty TNHH Phil Inter Pharma |
Số 25, Đường số 8, Khu CN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương |
7 |
Eyesun (SXNQ: Daewoo pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 579 Shinpyung-dong, Pusan-City, Korea)
Hợp chất: Cao Vaccinium myrtillus (tương đương 56,1mg anthocyanosID toàn phần) 170mg
|
V15-H12-14 |
Công ty TNHH Phil Inter Pharma |
Số 25, Đường số 8, Khu CN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương |
8 |
Pymeginmacton 120
Hợp chất: Cao Ginkgo biloba 120mg
|
V14-H12-14 |
Công ty cổ phần Pymepharco |
166 - 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên |
9 |
Camat
Hợp chất: Cà độc dược 43,3mg; Mã tiền chế 5,05mg; Sa sâm 31,6mg; Bạch thược 25,3mg; Cam thảo 12,65mg; Thần sa 1,01mg; Long nhãn 25,3mg; Tục đoạn 56,95mg; Ý dĩ 25,3mg; Hoài sơn 31,6mg; Kỷ tử 12,65mg; Thạch hộc 6,3mg
|
QLĐB-462-14 |
Bệnh viện y học cổ truyền Trung ương |
29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hà Nội |
10 |
Bipinor 50
Hợp chất: BicalutamIDe 50mg
|
QLĐB-461-14 |
Công ty cổ phần SPM |
Lô 51- Đường số 2- KCN Tân Tạo- Q. Bình Tân- TP. HCM |