
Tra cứu thông tin số đăng ký thuốc
STT | Tên thương mại | SDK | Tên nhà sản xuất | Địa chỉ sản xuất |
---|---|---|---|---|
1 |
Telopin Tab. Hợp chất: Amlodipine maleat |
VN-14327-11 | Đợt 75 | Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd. |
2 |
Cbipromizen inj. Hợp chất: Cefazolin Natri |
VN-14088-11 | Đợt 75 | Asia Korus Pharm. Co., Ltd. |
3 |
Kivacef 200 Hợp chất: Cefixime trihydrate |
VN-14415-11 | Đợt 75 | Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. |
4 |
Cefixime 200 Hợp chất: Cefixime trihydrate |
VN-14414-11 | Đợt 75 | Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. |
5 |
Theostat L.P 100mg Hợp chất: Theophyllin monohydrate |
VN-14339-11 | Đợt 75 | Pierre Fabre Medicament production |
6 |
Cartilamine forte Hợp chất: Glucosamin sulfat Kali chlorIDe, Chondroitin sulfat natri |
VN-14142-11 | Đợt 75 | Troikaa Pharmaceuticals Ltd. |
7 |
Zifex-100 Hợp chất: Cefixim trihydrat |
VN-14351-11 | Đợt 75 | Galpha Laboratories Ltd |
8 |
Zifex-200 Hợp chất: Cefixim trihydrat |
VN-14352-11 | Đợt 75 | Galpha Laboratories Ltd |
9 |
Ondansetron Hợp chất: Ondansetron hydrochlorIDe dihydrat |
VN-14075-11 | Đợt 75 | Laboratorio Biosano S.A |
10 |
Ganusa Hợp chất: Loratadine |
VN-14085-11 | Đợt 75 | M/S Nova Med Pharmaceuticals |